以貌取人

以貌取人
màorén
dĩ mạo thủ nhân

đánh giá người qua vẻ bề ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá người qua vẻ bề ngoài [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.