- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đánh giá người qua vẻ bề ngoài [thành ngữ]
đánh giá người qua vẻ bề ngoài [thành ngữ]
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
đánh giá người qua vẻ bề ngoài [thành ngữ]
đánh giá người qua vẻ bề ngoài [thành ngữ]
Chúng ta không nên đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.