- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
người Israel; người Do Thái
người Israel; người Do Thái
Người Israel thích ăn sốt hummus.
người Israel; người Do Thái
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
người Israel; người Do Thái
người Israel; người Do Thái
Người Israel thích ăn sốt hummus.
người Israel; người Do Thái
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.