以眼还眼,以牙还牙

以眼还眼,以牙还牙
yǎnhuányǎn,huán

mắt đền mắt, răng đền răng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt đền mắt, răng đền răng [thành ngữ]

    • Mắt đền mắt, răng đền răng là nguyên tắc của sự trả thù.

  2. trạng từ

    mắt đền mắt, răng đền răng [thành ngữ]

    • Ăn miếng trả miếng, đó là nguyên tắc của anh ta.

  3. động từ

    lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]

    • Ăn miếng trả miếng, đó là nguyên tắc của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.