以法莲

以法莲
lián
dĩ pháp liên

Ép-ra-im (thành phố trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ép-ra-im (thành phố trong Kinh Thánh)

    • Ephraim là một địa danh trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.