- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
Lấy độc trị độc là một phương pháp điều trị.
dùng độc trị độc [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy độc trị độc.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
Lấy độc trị độc là một phương pháp điều trị.
dùng độc trị độc [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy độc trị độc.
lấy độc trị độc [thành ngữ]
lấy độc trị độc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.