以毒攻毒

以毒攻毒
gōng
dĩ độc công độc

lấy độc trị độc [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy độc trị độc [thành ngữ]

    • Lấy độc trị độc là một phương pháp điều trị.

  2. động từ

    dùng độc trị độc [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy độc trị độc.

  3. động từ

    lấy độc trị độc [thành ngữ]

  4. động từ

    lấy độc trị độc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.