以此为

以此为
wéi
dĩ thử vi

lấy cái này làm; coi đây là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy cái này làm; coi đây là

    • Chúng tôi lấy điều này làm vinh dự.

  2. động từ

    lấy điều này làm; coi đây là

    • Chúng ta có thể lấy điều này làm gương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.