以暴易暴

以暴易暴
bàobào
dĩ bạo dịch bạo

lấy bạo lực thay bạo lực; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy bạo lực thay bạo lực; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Lấy bạo lực đổi bạo lực chỉ mang lại nhiều bạo lực hơn.

  2. động từ

    lấy bạo lực thay bạo lực; dĩ bạo dịch bạo [thành ngữ]

    • Dùng bạo lực chống bạo lực không phải là cách giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.