以少胜多

以少胜多
shǎoshèngduō
dĩ thiểu thắng đa

lấy ít thắng nhiều [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy ít thắng nhiều [thành ngữ]

    • Chúng tôi lấy ít thắng nhiều, đã thắng trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.