以夷制夷

以夷制夷
zhì
dĩ di chế di

dùng người ngoại tộc để khống chế người ngoại tộc; lấy Di trị Di [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng người ngoại tộc để khống chế người ngoại tộc; lấy Di trị Di [thành ngữ]

    • Dĩ di chế di là một chiến lược cổ đại.

  2. động từ

    dùng Di để chế Di (lấy người ngoài trị người ngoài; khẩu hiệu cận đại hóa cuối triều Thanh) [thành ngữ]

    • Dĩ di chế di là một khẩu hiệu của cuối thời nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.