以外
ngoài ra; bên ngoài; trừ ra
NGHĨA
- 壹介giới từ
ngoài ra; bên ngoài; trừ ra
中除了某个范围或某个人以外的地方或事情chúle mǒugeè fànwéi huò mǒugeè rén yǐwài de dìfang huò shìqing
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
- 貳介giới từ
ngoài ra; trừ ra; bên ngoài
中除了...之外;不包括...的范围chúle...zhīwài; búbāokuò...de fànwéi
- 參介giới từ
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó); trừ ra
中除了...之外的范围或内容chúle...zhīwài de fànwéi huò nèiróng
- ,。
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
- 肆介giới từ
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó)
中超出某个范围或限制以外的部分chāochū mǒu ge fànwéi huò xiànzhì yǐwài de bùfen
- 伍介giới từ
ngoài; ngoài ra; bên ngoài
中超过某个范围或限制;不包括chāoguò mǒugè fànwéi huò xiànzhì;búbāokuò
- 陸名danh từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中某个范围或事物外面的部分mǒuɡè fànwéi huò shìwù wàimiàn de bùfen
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
- 柒名danh từ
bên ngoài; ngoài ra; trừ ra; ngoại trừ
中除了某个范围或某个人之外的地方或事物chúle mǒugerónwéi huò mǒugerén zhī wàide dìfang huò shìwù
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; bên ngoài; trừ ra
NGHĨA
- 壹介giới từ
ngoài ra; bên ngoài; trừ ra
中除了某个范围或某个人以外的地方或事情chúle mǒugeè fànwéi huò mǒugeè rén yǐwài de dìfang huò shìqing
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
- 貳介giới từ
ngoài ra; trừ ra; bên ngoài
中除了...之外;不包括...的范围chúle...zhīwài; búbāokuò...de fànwéi
- 參介giới từ
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó); trừ ra
中除了...之外的范围或内容chúle...zhīwài de fànwéi huò nèiróng
- ,。
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
- 肆介giới từ
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó)
中超出某个范围或限制以外的部分chāochū mǒu ge fànwéi huò xiànzhì yǐwài de bùfen
- 伍介giới từ
ngoài; ngoài ra; bên ngoài
中超过某个范围或限制;不包括chāoguò mǒugè fànwéi huò xiànzhì;búbāokuò
- 陸名danh từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中某个范围或事物外面的部分mǒuɡè fànwéi huò shìwù wàimiàn de bùfen
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
- 柒名danh từ
bên ngoài; ngoài ra; trừ ra; ngoại trừ
中除了某个范围或某个人之外的地方或事物chúle mǒugerónwéi huò mǒugerén zhī wàide dìfang huò shìwù
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại