以外

以外
wài
dĩ ngoại

ngoài ra; bên ngoài; trừ ra

HSK 2 (3.0)7 nghĩa#3992
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    ngoài ra; bên ngoài; trừ ra

    除了某个范围或某个人以外的地方或事情chúle mǒugeè fànwéi huò mǒugeè rén yǐwài de dìfang huò shìqing

    • Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.

  2. giới từ

    ngoài ra; trừ ra; bên ngoài

    除了...之外;不包括...的范围chúle...zhīwài; búbāokuò...de fànwéi

  3. giới từ

    ngoài ra; ngoài (phạm vi đó); trừ ra

    除了...之外的范围或内容chúle...zhīwài de fànwéi huò nèiróng

    • Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.

  4. giới từ

    ngoài ra; ngoài (phạm vi đó)

    超出某个范围或限制以外的部分chāochū mǒu ge fànwéi huò xiànzhì yǐwài de bùfen

  5. giới từ

    ngoài; ngoài ra; bên ngoài

    超过某个范围或限制;不包括chāoguò mǒugè fànwéi huò xiànzhì;búbāokuò

  6. danh từ

    ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)

    某个范围或事物外面的部分mǒuɡè fànwéi huò shìwù wàimiàn de bùfen

    • Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.

  7. danh từ

    bên ngoài; ngoài ra; trừ ra; ngoại trừ

    除了某个范围或某个人之外的地方或事物chúle mǒugerónwéi huò mǒugerén zhī wàide dìfang huò shìwù

    • Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.