以内

以内
nèi
dĩ nội

trong vòng; không quá; dưới (một mức nào đó)

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#16585
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong vòng; không quá; dưới (một mức nào đó)

    • Xin hãy hoàn thành trong vòng ba ngày.

  2. danh từ

    chưa đến; chưa tới; dưới (mức)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.