以人名命名

以人名命名
rénmíngmìngmíng
dĩ nhân danh mệnh danh

đặt tên theo tên người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt tên theo tên người

    • Con phố này được đặt tên theo tên người.

  2. động từ

    đặt tên theo tên người; được đặt tên theo tên một người

    • Công viên này được đặt tên theo tên người.

  3. động từ

    đặt tên theo tên người; lấy tên người đặt tên

    • Giải thưởng này được đặt theo tên người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.