- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
kẻ dưới phạm thượng; cấp dưới xúc phạm cấp trên [thành ngữ]
kẻ dưới phạm thượng; cấp dưới xúc phạm cấp trên [thành ngữ]
Anh ta dám bất kính với cấp trên!
kẻ dưới phạm phép kẻ trên; cấp dưới xâm phạm cấp trên [thành ngữ]
Anh ta dám phạm thượng!
kẻ dưới phạm thượng; cấp dưới xúc phạm cấp trên [thành ngữ]
kẻ dưới phạm thượng; cấp dưới xúc phạm cấp trên [thành ngữ]
Anh ta dám bất kính với cấp trên!
kẻ dưới phạm phép kẻ trên; cấp dưới xâm phạm cấp trên [thành ngữ]
Anh ta dám phạm thượng!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.