以下犯上

以下犯上
xiàfànshàng
dĩ hạ phạm thượng

kẻ dưới phạm thượng; cấp dưới xúc phạm cấp trên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẻ dưới phạm thượng; cấp dưới xúc phạm cấp trên [thành ngữ]

    • Anh ta dám bất kính với cấp trên!

  2. động từ

    kẻ dưới phạm phép kẻ trên; cấp dưới xâm phạm cấp trên [thành ngữ]

    • Anh ta dám phạm thượng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.