以上

以上
shàng
dĩ thượng

trên đây; nêu trên; (số lượng) trở lên

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3646
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên đây; nêu trên; (số lượng) trở lên

    前面提到的;数量达到或超过某个标准qiánmiàn tídào de; shùliàng dádào huò chāoguò mǒuge biāozhǔn

    • Trên đây là quan điểm của tôi.

  2. danh từ

    từ ... trở lên; trở lên; trên đây (số lượng, cấp độ, hoặc nội dung đã nêu)

    达到某个标准或数量向上的范围dádào mǒugeè biāozhǔn huò shùliàng xiàngshang de fànwéi

    • Xin hãy xem nội dung trên.

  3. trạng từ

    trên đây; như trên; (dùng để kết thúc bài phát biểu) chỉ vậy thôi

    超过某个数字或程度;比这个更高或更多chāoguò mǒugeè shùzì huò chéngdù; bǐ zhège gèng gāo huò gèng duō

    • Trên đây là quan điểm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.