以一驭万

以一驭万
wàn
dĩ nhất ngự vạn

dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]

    • Nắm được điểm mấu chốt, anh ấy nhanh chóng kiểm soát được tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.