- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
Nắm được điểm mấu chốt, anh ấy nhanh chóng kiểm soát được tình hình.
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
dùng một điểm then chốt để chế ngự toàn cục [thành ngữ]
Nắm được điểm mấu chốt, anh ấy nhanh chóng kiểm soát được tình hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.