令尊令堂

令尊令堂
lìngzūnlìngtáng
lệnh tôn lệnh đường

(kính ngữ) song thân của ngài; phụ mẫu của quý vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (kính ngữ) song thân của ngài; phụ mẫu của quý vị

    • Cha mẹ của bạn có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.