令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
令尊令堂
令尊令堂
lệnh tôn lệnh đường
(kính ngữ) song thân của ngài; phụ mẫu của quý vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(kính ngữ) song thân của ngài; phụ mẫu của quý vị
- ?
Cha mẹ của bạn có khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
令尊令堂
Phồn thể令
lệnh tôn lệnh đường
(kính ngữ) song thân của ngài; phụ mẫu của quý vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(kính ngữ) song thân của ngài; phụ mẫu của quý vị
- ?
Cha mẹ của bạn có khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại