令人振奋

令人振奋
lìngrénzhènfèn
lệnh nhân chấn phấn

truyền cảm hứng; phấn khởi lòng người

3 nghĩa#40888
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    truyền cảm hứng; phấn khởi lòng người

    • Đây là một tin tức đầy cảm hứng.

  2. tính từ

    khích lệ; phấn khởi lòng người

    • Đây là một tin tức đáng phấn khởi.

  3. tính từ

    phấn khởi lòng người; cổ vũ tinh thần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.