代驾

代驾
dàijià
đại giá

dịch vụ lái xe thay (thường dành cho người đã uống rượu); lái xe hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dịch vụ lái xe thay (thường dành cho người đã uống rượu); lái xe hộ

  2. danh từ

    dịch vụ lái xe thay (cho người say rượu); tài xế đại diện

    • Tôi cần một tài xế thay thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.