代表队

代表队
dàibiǎoduì
đại biểu đội

phái đoàn; đoàn đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phái đoàn; đoàn đi

    • Đội tuyển Trung Quốc đã thắng trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.