代考

代考
dàikǎo
đại khảo

thi thay; thi hộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thi thay; thi hộ

    • Thi hộ là gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.