代罪

代罪
dàizuì
đại tội

chịu tội thay; làm vật tế thần; gánh tội thay người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội thay; làm vật tế thần; gánh tội thay người khác

    • Anh ấy chịu tội thay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.