代称

代称
dàichēng
đại xưng

còn gọi là; cũng được gọi là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    còn gọi là; cũng được gọi là

    • Từ này là “tên thay thế”.

  2. động từ

    tên gọi thay thế; cách gọi khác; (tu từ) hoán danh

    • Chúng tôi dùng “tā” để gọi thay cho nam giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.