代班

代班
dàibān
đại ban

thay ca; làm thay (người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay ca; làm thay (người khác)

    • Hôm nay tôi đi làm thay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.