- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay ca; làm thay (người khác)
thay ca; làm thay (người khác)
Hôm nay tôi đi làm thay.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay ca; làm thay (người khác)
thay ca; làm thay (người khác)
Hôm nay tôi đi làm thay.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.