代沟

代沟
dàigōu
đại câu

khoảng cách thế hệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách thế hệ

    • Giữa chúng tôi có khoảng cách thế hệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.