代收

代收
dàishōu
đại thu

nhận hộ; thu hộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận hộ; thu hộ

    • Xin hãy nhận giúp gói hàng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.