代扣

代扣
dàikòu
đại khấu

khấu trừ (thuế) thay; khấu trừ tại nguồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khấu trừ (thuế) thay; khấu trừ tại nguồn

    • Công ty sẽ khấu trừ thuế của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.