代填

代填
dàitián
đại điền

điền hộ (đơn/biểu mẫu) cho người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điền hộ (đơn/biểu mẫu) cho người khác

    • Xin hãy giúp tôi điền hộ tờ đơn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.