仙逝

仙逝
xiānshì
tiên thệ

qua đời; từ trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    • Ông ấy đã qua đời.

  2. (văn/kính) qua đời; từ trần; tiên thệ (cách nói trang trọng về cái chết)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.