仙桃

仙桃
xiāntáo
tiên đào

quả đào tiên (đào bất tử của Tây Vương Mẫu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả đào tiên (đào bất tử của Tây Vương Mẫu)

    • Đào tiên của Tây Vương Mẫu rất ngọt.

  2. danh từ

    thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)

    • Tiên Đào là một thành phố xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.