仙女棒

仙女棒
xiānbàng
tiên nữ bổng

que pháo hoa cầm tay; que tiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que pháo hoa cầm tay; que tiên

    • Bọn trẻ thích chơi pháo hoa cầm tay.

  2. danh từ

    que thần tiên; (lóng) đồ chơi tình dục dạng que rung

    • Cô ấy đã mua một cây đũa thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.