付方

付方
fāng
phó phương

bên có (trong bảng cân đối kế toán); bên ghi có

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên có (trong bảng cân đối kế toán); bên ghi có

    • Phó phương là một thuật ngữ trong kế toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.