仗义

仗义
zhàng
trượng nghĩa

trượng nghĩa; hào hiệp; trọng nghĩa khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượng nghĩa; hào hiệp; trọng nghĩa khí

    • Anh ấy rất trượng nghĩa, luôn giúp đỡ người khác.

  2. động từ

    trượng nghĩa; trung thành (với bạn bè); hào hiệp

    • Anh ấy rất trượng nghĩa, luôn giúp đỡ bạn bè.

  3. động từ

    trượng nghĩa; nghĩa khí; trọng tình nghĩa

    • Anh ấy rất trượng nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.