他迁

他迁
qiān
tha thiên

chuyển chỗ ở; dời cư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển chỗ ở; dời cư

    • Anh ấy đã chuyển đến Bắc Kinh rồi.

  2. động từ

    chuyển đi nơi khác; dời cư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.