Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
他迁
他迁
tha thiên
chuyển chỗ ở; dời cư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển chỗ ở; dời cư
- 。
Anh ấy đã chuyển đến Bắc Kinh rồi.
- 貳动động từ
chuyển đi nơi khác; dời cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
他迁
Phồn thể他遷
tha thiên
chuyển chỗ ở; dời cư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển chỗ ở; dời cư
- 。
Anh ấy đã chuyển đến Bắc Kinh rồi.
- 貳动động từ
chuyển đi nơi khác; dời cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại