他者

他者
zhě
tha giả

người khác; tha nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người khác; tha nhân

    • Chúng ta nên tôn trọng người khác.

  2. danh từ

    (xã hội học, triết học) kẻ khác; tha nhân; Cái Khác

    • Cái khác là một khái niệm trong xã hội học và triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.