仔肩

仔肩
jiān
tử kiên

gánh vác trách nhiệm; đảm đương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gánh vác trách nhiệm; đảm đương

    • Anh ấy gánh vác sự thành bại của dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.