Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
今朝有酒今朝醉
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hưởng thụ hiện tại, không lo ngày mai) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hưởng thụ hiện tại, không lo ngày mai) [thành ngữ]
- ,。
Hôm nay có rượu hôm nay say, chuyện ngày mai để mai tính.
- 貳形tính từ
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hết mình cho hiện tại) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn sống hết mình cho hiện tại.
- 參形tính từ
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hưởng lạc tức thời, không lo ngày mai) [thành ngữ]
- ,。
Hôm nay có rượu hôm nay say, ngày mai có sầu ngày mai lo.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hưởng thụ hiện tại, không lo ngày mai) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hưởng thụ hiện tại, không lo ngày mai) [thành ngữ]
- ,。
Hôm nay có rượu hôm nay say, chuyện ngày mai để mai tính.
- 貳形tính từ
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hết mình cho hiện tại) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn sống hết mình cho hiện tại.
- 參形tính từ
hôm nay có rượu hôm nay say (sống hưởng lạc tức thời, không lo ngày mai) [thành ngữ]
- ,。
Hôm nay có rượu hôm nay say, ngày mai có sầu ngày mai lo.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại