仇隙

仇隙
chóu
thù khích

thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời

    • Giữa họ có mối thù sâu sắc.

  2. danh từ

    mối thù oán; hận thù sâu sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.