仇敌

仇敌
chóu
thù địch

kẻ thù; thù địch

1 nghĩa#29486
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.