仇怨

仇怨
chóuyuàn
thù oán

thù oán; hận thù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thù oán; hận thù

    • Giữa họ có mối thù hận sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.