仇家

仇家
chóujiā
thù gia

kẻ thù; thù địch

2 nghĩa#27064
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • Anh ta có rất nhiều kẻ thù.

  2. danh từ

    kẻ thù; thù địch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.