仇外

仇外
chóuwài
thù ngoại

bài ngoại; thù ghét người nước ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bài ngoại; thù ghét người nước ngoài

    • Chúng ta không nên thù ghét người nước ngoài.

  2. danh từ

    bài ngoại; tâm lý thù ghét người nước ngoài

    • Tâm lý bài ngoại là một loại tâm lý không lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.