仇人

仇人
chóurén
thù nhân

kẻ thù; thù địch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16784
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; thù địch

    • Họ là kẻ thù.

  2. danh từ

    kẻ thù; thù nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.