仅此而已

仅此而已
jǐnér
cận thử nhi dĩ

chỉ vậy thôi; không hơn không kém [thành ngữ]

1 nghĩa#5678
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ vậy thôi; không hơn không kém [thành ngữ]

    只有这样,没有别的zhǐyǒu zhèyàng, méiyǒu biéde

    • Những gì tôi nói chỉ có vậy thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.