仁政

仁政
rénzhèng
nhân chính

chính sách nhân từ; đức trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính sách nhân từ; đức trị

    • Chính sách nhân từ là tốt.

  2. danh từ

    chính sách nhân từ; nền chính trị nhân đức

    • Nhân chính là tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.