仁人义士

仁人义士
rénrénshì
nhân nhân nghĩa sĩ

người nhân đức nghĩa khí; kẻ sĩ có lòng nhân nghĩa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhân đức nghĩa khí; kẻ sĩ có lòng nhân nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có lý tưởng cao đẹp.

  2. danh từ

    người nhân nghĩa; bậc nhân sĩ nghĩa khí

    • Những người có tầm nhìn là tấm gương của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.