人马座

人马座
Rénzuò
nhân mã toạ

chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)

    • Cung Nhân Mã là một trong mười hai cung hoàng đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.