- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
Cung Nhân Mã là một trong mười hai cung hoàng đạo.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
chòm sao Nhân Mã; cung Nhân Mã (cung hoàng đạo)
Cung Nhân Mã là một trong mười hai cung hoàng đạo.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.