兵马

兵马
bīng
binh mã

binh mã; quân đội; lực lượng quân sự

2 nghĩa#47874
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    binh mã; quân đội; lực lượng quân sự

    • Quân chưa động, lương thảo phải đi trước.

  2. danh từ

    binh mã; quân lính và ngựa chiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.