人言籍籍

人言籍籍
rényán
nhân ngôn tịch tịch

miệng đời xôn xao; lời đồn lan rộng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng đời xôn xao; lời đồn lan rộng [thành ngữ]

    • Người ta đồn đại, anh ấy cảm thấy rất bất an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.