人见人爱

人见人爱
rénjiànrénài
nhân kiến nhân ái

được mọi người yêu thích; ai thấy cũng mê

2 nghĩa#41506
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được mọi người yêu thích; ai thấy cũng mê

    • Cô ấy là một cô gái được mọi người yêu mến.

  2. tính từ

    được mọi người yêu mến; ai thấy cũng mê [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.