人模狗样

人模狗样
réngǒuyàng
nhân mô cẩu dạng

trông ra vẻ người đàng hoàng nhưng thực chất tầm thường [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông ra vẻ người đàng hoàng nhưng thực chất tầm thường [thành ngữ]

    • Anh ta luôn xuất hiện ở bữa tiệc với vẻ ngoài bảnh bao.

  2. tính từ

    ra vẻ người tử tế nhưng thực chất xấu xa; ăn mặc chỉnh tề mà đạo đức tệ hại [thành ngữ]

    • Anh ta luôn xuất hiện với vẻ ngoài ra vẻ.

  3. tính từ

    ăn mặc bảnh bao nhưng cư xử như chó; bề ngoài đàng hoàng mà thực chất tệ hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.